tiếp tế

Học thuật
Thân thiện
tiếp tế

Đoàn xe tiếp tế lương thực đang đi trên con đường núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cung cấp lương thực, thực phẩm các vật dụng cần thiết khác cho một nơi hoặc một nhóm người, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn hoặc bị cô lập. Hành động này thường mang tính chất hỗ trợ, duy trì sự sống hoạt động.
    • Cung cấp thêm nguồn lực, sự hỗ trợ để duy trì hoặc tiếp tục một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân hậu phương đã tích cực tiếp tế lương thực, thuốc men cho chiến sĩ ngoài mặt trận.
    • Máy bay trực thăng được huy động để tiếp tế cho các vùng bị cô lập.
    • Đội ngũ tình nguyện viên đang tiếp tế nước uống lương khô cho người dân vùng thiên tai.
    • Cần phải tiếp tế thêm nguyên liệu thì nhà máy mới có thể hoạt động trở lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác tiếp tế": chỉ toàn bộ hoạt động, kế hoạch hoặc tổ chức việc cung cấp vật chất. Từ này nhấn mạnh tính chất bài bản, quy mô của việc hỗ trợ.
    • Công tác tiếp tế cho vùng được tiến hành khẩn cấp.
  • "tuyến đường tiếp tế": chỉ con đường, lộ trình chuyên dùng để vận chuyển hàng tiếp tế.
    • Địch đánh phá ác liệt nhằm cắt đứt các tuyến đường tiếp tế của ta.
Biến thể từ liên quan
  • Tiếp tế viên (danh từ): người trực tiếp tham gia vận chuyển, phân phát hàng tiếp tế.
    • Các tiếp tế viên đã mạo hiểm vượt qua làn đạn để đưa hàng đến cho bộ đội.
  • Tiếp viện (động từ): cung cấp thêm lực lượng, quân số để chi viện, hỗ trợ. Tuy cùng trường nghĩa hỗ trợ nhưng "tiếp viện" thiên về con người, lực lượng, còn "tiếp tế" thiên về vật chất.
  • Cung cấp (động từ): từnghĩa rộng hơn, chỉ việc đưa cho ai cái cần dùng. "Tiếp tế" một hình thức "cung cấp" trong hoàn cảnh đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Cung cấp: đưa cho, đáp ứng nhu cầu (nghĩa rộng).
  • Phân phát: chia ra, phát cho từng người, từng nơi (thường dùng trong ngữ cảnh cứu trợ).
  • Hỗ trợ: giúp đỡ, tạo điều kiện (nghĩa rộng, có thể vật chất hoặc tinh thần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "tiếp tế" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "tiếp tế" kết hợp với tân ngữ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "tiếp tế".

tiếp tế

Đoàn xe tiếp tế lương thực đang đi trên con đường núi.

  1. Cung cấp lương thực những vật dụng cần thiết khác: Tiếp tế cho bộ đội.